Đá hoa cương là vật liệu không thể thiếu trong những ngôi nhà hiện đại. Việc khách hàng quan tâm đến đá hoa cương không chỉ nằm ở mẫu mã, chất liệu, xuất xứ của đá mà còn là giá đá hoa cương hiện nay như thế nào? Mỗi loại đá sẽ có giá thành khác nhau tùy thuộc vào chất liệu cụ thể của đá hoa cương. Trong phạm vi bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ giúp bạn có được bảng giá đá hoa cương năm 2022 được cập nhật mới nhất.

bang-gia-da-hoa-cuong-1-athenacomplex

Nguồn gốc của đá hoa cương

Đá hoa cương là vật liệu trang trí có mặt ở mọi không gian của ngôi nhà. Đặc biệt là cầu thang, bậc tam cấp, đá ốp bếp, mặt bàn. Đá này là

Được hình thành do sự biến chất của một số loại đá vôi, đá cacbonat … và dòng dung nham, đá nóng chảy ở nhiệt độ rất cao, dừng lại ở nhiệt độ cao nhất sẽ sinh nhiệt cho đến khi nguội dần. Tạo thành cấu trúc tinh thể dạng hạt.

Ngày nay, đá hoa cương được sử dụng rộng rãi trong xây dựng. Được coi là vật liệu không thể thiếu. Từ lâu, các mỏ đá hoa cương đã được phát triển để phục vụ cho các công trình xây dựng như: mỏ Thanh Hóa, mỏ Bình Định, mỏ Phú An, mỏ Huế, v.v.

Chính vì vậy mà đá hoa cương dần trở thành vật liệu quan trọng trong việc xây dựng nhà ở. Nhờ đó, đá hoa cương dần chiếm lĩnh thị trường, mang đến cho khách hàng nhiều lựa chọn mới, hấp dẫn với nhiều chủng loại sản phẩm đa dạng về mẫu mã và chất lượng sản phẩm.

Xem thêm: Top 20 Mẫu Cửa Gỗ Công Nghiệp Đẹp Hiện Nay

Bảng giá đá hoa cương ốp lát theo mét vuông mới nhất năm 2022

Sau đây nhân viên thị trường chúng tôi sẽ gửi đến quý khách hàng bảng báo giá đá hoa cươnge ốp lát mới nhất. Giá sẽ thay đổi tùy theo khu vực và tỉnh thành. Vậy từ đó tham khảo những thông tin dưới đây của chúng tôi để có cái nhìn tổng quan khách quan nhất về thị trường đá hoa cương, sau đó đến nơi bán gần nhất để biết thêm thông tin về giá cả để lên phương án dự án. Ngân sách tốt nhất.

1. Bảng giá đá hoa cương – Gnite

bang-gia-da-hoa-cuong-2-athenacomplex

– Tên đá giữa cát:

  • Giá đá hoa cương mặt bàn bếp là 1.250đ.
  • Đá cầu thang 1.150đ.

– Tên Sands Pasig:

  • Giá đá hoa cương làm mặt bàn bếp là 1.150đ.
  • Giá đá hoa cương cầu thang là 1.150 đồng.

– Tên của Đá đen Ấn Độ:

  • Giá đá hoa cương để bàn là 1.550đ.
  • Đá ốp cầu thang có giá 1.650 đồng.

– Tên của đá tuyệt đối:

  • Giá đá hoa cương mặt bàn bếp là 1.600đ.
  • Giá đá hoa cương ốp cầu thang là 2.050 VNĐ.

– Tên của Rock Black Rat Hair:

  • Giá đá hoa cương đen lông chuột khá phải chăng lựa chọn làm bàn ăn với giá 750 đồng.
  • Đá cầu thang 850đ.

Tham khảo thêm: Báo Giá Thi Công Kính Cường Lực 10mm Mới Nhất Năm 2022

– Tên đá Campuchia:

  • Khi lựa chọn mặt bàn bếp, loại đá hoa cương có tên là Campuchia có giá 950 đồng, đây là mức giá tầm trung.
  • Đá hoa cương cho cầu thang cũng được báo giá 950 đồng.

– Tên của bóng râm Blackstone:

  • Đá hoa cương pha màu đen có giá 950 đồng khi làm bàn ăn.
  • Đá Đen Huế ốp cầu thang có giá 1.050 VNĐ.

– Đá có tên Black Bazzan:

  • Giá bàn 1,250đ.
  • Đá được chọn cho cầu thang có giá 1.450 đồng.

– Tên Fuan Blackstone:

  • Đá hoa cương làm mặt bàn bếp mang tên Đen Phú Yên được bán với giá 1.050 đồng.
  • Đá ốp cầu thang 1.250đ.

– Tảng đá có tên là Shiquan Liu:

  • Giá bộ bàn bếp là 650 vnđ.
  • Chọn loại đá dùng cho cầu thang thì tốn 750 đồng.

– Tên của Pan Jean Baishi:

  • Khi chọn bàn 800đ thì giá đá hoa cương tên Trang Phan Rang nằm trong tầm trung.
  • Đá hoa cương ốp cầu thang được báo giá 900 đồng.

– Tên Đá Ấn Độ:

  • Giá đá hoa cương Ấn Độ làm mặt bàn bếp là 850 đồng.
  • Cầu thang bằng đá 970đ.

– Đá trắng Bình Định:

  • Khi chọn làm bàn có giá 850 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 970 đồng.

– Tên Đá trắng Thủ đô:

  • Một bàn bếp bằng đá hoa cương có tên White Capital có giá 950 đồng.
  • Giá cầu thang 1.150đ.

– Viên đá có tên là Desert White:

  • Khi chọn làm bàn có giá 1.300đ.
  • Chi phí làm cầu thang là 1.400 đồng.

– Tên xà cừ trắng:

  • Đá hoa cương mặt bàn bếp có tên Trắng Na Cù được báo giá 1.550 đồng.
  • Giá đá hoa cương cầu thang là 1.750 đồng.

– Đá Vàng Bình Định:

  • Giá bộ bàn bếp là 650 vnđ.
  • Chọn loại đá dùng cho cầu thang thì tốn 750 đồng.

– Tên đá vàng hoàng gia Brazil:

  • Giá một bàn là 1.850đ.
  • Chi phí làm cầu thang là 1.500 đồng.

– Loại đá có tên Bạch kim Bướm Brazil:

  • Khi chọn làm bàn có giá 1.500đ.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.000 đồng.

– Tên Đá Báo Vàng:

  • Giá một bàn là 1.850đ.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.000 đồng.

– Loại đá có tên Nhật Bản Đỏ:

  • Bàn bếp được báo giá 700 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 900 đồng.

– Tên đá đỏ bình định:

  • Giá một bàn là 850đ.
  • Chi phí làm cầu thang là 1050đ.

– Loại đá có tên tiếng Anh là Red:

  • Giá một bàn là 850đ.
  • Cầu thang bằng đá 1050đ.

– Tên đá đỏ Phần Lan:

  • Giá bộ bàn bếp là 900 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 1250đ.

– Tên đá đỏ sa mạc:

  • Giá bàn 1350VNĐ
  • Chi phí làm cầu thang là 1450đ.

– Tên của đá đỏ Ấn Độ:

  • Giá bàn bếp là 1550đ.
  • Chi phí làm cầu thang là 1650đ.

– Tên ruby ​​Brazil:

  • Giá bàn bếp là 1550đ.
  • Chi phí làm cầu thang là 1650đ.

– Đá hồng bình tĩnh:

  • Giá bàn 650 vnđ.
  • Chi phí làm cầu thang là 850 đồng.

– Garai Redstone:

  • Giá bàn 650 vnđ.
  • Chi phí làm cầu thang là 850 đồng.

– Tên đá Phần Lan:

  • Giá một bàn là 950 đồng.
  • Đá ốp cầu thang 1.250đ.

– Đá Nâu Anh:

  • Giá bàn 1,050đ.
  • Chi phí làm cầu thang là 1.250đ.

– Baltic Brownstone:

  • Giá bàn 1.350đ.
  • Chi phí làm cầu thang là 1.650 đồng.

– Tên Đá Tím Mông Cổ:

  • Giá một bàn là 550 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang hết 700 đồng.

– Hoa thạch anh tím:

  • Giá một bàn là 550 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang hết 700 đồng.

– Tên đá tím Qinghe:

  • Giá mặt đá ốp bếp là 700 vnđ.
  • Đá ốp cầu thang giá 950đ.

– Thạch anh tím sa mạc:

  • Đá hoa cương cho mặt bàn bếp có tên Desert Purple có giá 1.350 đồng.
  • Đá ốp cầu thang 1.500đ.

– Huafu Greystone:

  • Giá bàn 650 vnđ.
  • Chi phí làm cầu thang là 850 đồng.

– Pan Jean Greenstone:

  • Giá bàn 850đ
  • Chi phí làm cầu thang là 970 đồng.

– Bahia Bluestone:

  • Giá một bàn là 1.800 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 1.900 đồng.

– Bướm xanh Brazil:

  • Giá bàn 1.950 vnđ.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.050 đồng.

– Các loại đá có tên xà cừ xám xanh:

  • Giá một bàn là 1.950 đồng.
  • Giá cầu thang là 2.150 đồng.

– Loại đá có tên là Ngọc lục bảo Nauy:

  • Giá một bàn là 2.150 đồng.
  • Cầu thang bộ là 2.300đ.

2. Đá Marble – cẩm thạch

bang-gia-da-hoa-cuong-3-athenacomplex

– Tên đá trắng Ý:

  • Giá bàn 2.500đ.
  • Giá cầu thang là 2.600 đồng

– Tên của Đá Carrara:

  • Giá bàn 2.900 VNĐ.
  • Giá cầu thang 3.100đ

– Tên Polaris Shiraishi:

  • Giá một bàn là 2.200 đồng.
  • Giá cầu thang là 2.650đ.

– Tên của Vorakas Shiraishi:

  • Giá bàn 2.500đ.
  • Giá cầu thang là 2.600 đồng

– Tên Đá ánh sáng Rosa:

  • Giá bàn 1.850 vnđ
  • Giá cầu thang 2.050đ

– Tên của bột sứ Shiraishi:

  • Giá bàn 1.650đ.
  • Giá cầu thang là 1.950 đồng.

– Shiraishi muối:

  • Chi phí làm bàn ăn là 1.850 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.100 đồng.

– Tên Đá Trắng Kem Moca:

  • Giá bàn 2.000đ.
  • Giá cầu thang 2.200đ

– Tên của rễ vàng:

  • Giá bàn 2.050đ.
  • Giá cầu thang là 2.150 đồng.

– Tên Đá Sấm Đen:

  • Giá bàn 2.050đ.
  • Cầu thang giá 1.900đ

– Đá đen Portoroz:

  • Bàn bếp có giá 2.350đ.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.450 đồng.

– Light Emperor Brownstone:

  • Bàn bếp có giá 1.800 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.000 đồng.

– Đá nâu Tây Ban Nha:

  • Bàn bếp có giá 1.800 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.050 đồng.

– Đá Hoàng đế bóng tối:

  • Bàn có giá 1.900 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.100 đồng.

– Đá nâu Oman:

  • Bàn bếp có giá 1.950 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.300 đồng.

– Tên của Daino Brown Stone:

  • Bàn bếp có giá 1.950 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.300 đồng.

– Đá xương nâu:

  • Một bàn có giá 2.100 đồng.
  • Chi phí làm cầu thang là 2.350 đồng.

– Tên Trà Cam Nâu:

  • Giá bàn 2.250đ.
  • Giá cầu thang là 2.250đ

– Tên đá ngao đỏ:

  • Giá bàn 2.050đ.
  • Giá cầu thang là 2.100 đồng

Tên đá hồng Botticino:

  • Giá bàn 2.050đ.
  • Giá cầu thang 2.200đ

– Đá hồng Cream Nova:

  • Giá bàn 2.050đ.
  • Giá cầu thang 2.250đ

Tham khảo: Bảng Giá Tấm Nhôm Aluminium Tốt Nhất Hiện Nay

– Kem đỏ:

  • Giá bàn 2.050đ.
  • Giá cầu thang là 2.100 đồng

– Tên Kem Botticino:

  • Giá bàn 1.950 vnđ.
  • Giá cầu thang 2.250đ

– Kem Crema Marfil:

  • Giá bàn 1.950 vnđ.
  • Giá cầu thang 2.200đ

– Ví dụ về đá đỏ máu:

  • Giá bàn 2.750 vnđ.
  • Giá cầu thang là 2.850đ.

Có thể thấy, bảng báo giá đá hoa cương trên rất đa dạng, quý khách hàng có thể thoải mái lựa chọn và tham khảo sản phẩm phù hợp với công trình của mình. Dựa trên thị trường đá hiện tại, hoàn toàn có thể có những giải pháp sản phẩm phù hợp cho các công trình trong tương lai.

Trên đây là chia sẻ của chúng tôi về bảng giá đá hoa cương mới nhất năm 2022. Tuy cũng có những thay đổi về giá nhưng đây là bảng giá mới nhất để bạn tham khảo. Ngoài ra, nếu bạn muốn báo giá và hỏi giá gần nhất với khu vực của mình, hãy liên hệ với xandungso.vn ngay hôm nay để được tư vấn kỹ hơn về các sản phẩm đá hoa cương.

Hãy thường xuyên truy cập website Athena Complex của chúng tôi để cập nhật nhiều thông tin hữu ích nhé!